CORE

/kɔ:/
danh từ
  1. lõi, hạch (quả táo, quả ...)
  2. điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
    • the core of a subject
      điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
    • the core of an organization
      nòng cốt của một tổ chức
  3. lõi dây thừng
  4. (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
  5. (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
    • in my heart's core
      tận đáy lòng tôi
    • rotten to the core
      thối nát đến tận xương tuỷ
ngoại động từ
  1. lấy lõi ra, lấy nhân ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "CORE"