Pole

/poul/
danh từ
  1. cực
    • north pole
      bắc cực
    • south pole
      nam cực
    • magmetic pole
      cực từ
    • negative pole
      cực âm
    • positive pole
      cực dương
  2. (nghĩa bóng) cực (một trong hai nguyên tắc hoàn toàn đối lập nhau)
  3. điểm cực (điểm tập trung sự chú ý...)

Idioms

  • to be poles asunder
  • to be as wide as the poles apart
    hoàn toàn đối lập nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
danh từ
  1. cái sào
  2. sào (đơn vị đo chiều dài bằng 5 009 mét)
  3. cột (để chăng lều...)
  4. cọc, gọng (để phía trước xe, để buộc dây nối với ách ngựa)

Idioms

  • under bare poles
    (hàng hải) không giương buồm
  • up the pole
    (từ lóng) lâm vào thế , lâm vào cảnh bế tắc
ngoại động từ
  1. đẩy bằng sào
  2. cắm cột, chống bằng cột
danh từ
  1. Pole người Ba lan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa