Veille

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự thức đêm, sự thức: Chỉ hành động hoặc thời gian thức khuya, thường để làm việc, học tập hoặc canh gác.
    • Việc canh gác ban đêm; việc canh tuần: Chỉ nhiệm vụ hoặc ca trực vào ban đêm để bảo vệ hoặc theo dõi.
    • Hôm trước, ngày hôm trước: Chỉ khoảng thời gian ngay trước một sự kiện quan trọng.
    • (Sử học) Canh: Đơn vị thời gian chia đêm trong lịch sử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Consacrer de longues veilles à l'étude. (Thức nhiều đêm để học tập.)
    • Poste de veille. (Trạm canh tuần.)
    • La veille de Pâques. (Hôm trước ngày lễ Phục sinh.)
    • Troisième veille. (Canh ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la veille de": Ngay trước (khi), lúc sắp.
    • À la veille de la révolution. (Ngay trước cách mạng.)
    • À la veille du départ. (Lúc sắp ra đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Veiller (động từ): Thức, canh thức, trông nom.
  • Veilleur (danh từ giống đực): Người thức, người canh gác.
  • Veilleuse (danh từ giống cái): Đèn ngủ, đèn canh (ánh sáng nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Surveillance (danh từ giống cái): Sự giám sát, canh gác.
  • Vigile (danh từ giống đực/cái): Người canh gác, lính gác.
  • Jour précédent (cụm danh từ): Ngày hôm trước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt phổ biến trực tiếp với danh từ "veille".)

Thành ngữ liên quan
  • Être à la veille de (quelque chose): Sắp sửa, ở vào thời điểm ngay trước khi (một việc gì đó) xảy ra.
    • Le pays est à la veille de grands changements. (Đất nước đangvào thời điểm trước thềm những thay đổi lớn.)
danh từ giống cái
  1. sự thức đêm, sự thức; (số nhiều) đêm thức
    • Consacrer de longues veilles à l'étude
      thức nhiều đêm để học tập
  2. việc canh gác ban đêm; việc canh tuần
    • Poste de veille
      trạm canh tuần
  3. hôm trước
    • La veille de Pâques
      hôm trước ngày lễ Phục sinh
  4. (sử học) canh
    • Troisième veille
      canh ba
    • à la veille de
      ngay trước (khi), lúc sắp
    • à la veille de la révolution
      ngay trước cách mạng
    • à la veille du départ
      lúc sắp ra đi