couché

tính từ
  1. nằm; rạp xuống
    • Riz couché
      lúc rạp xuống
  2. nghiêng
    • Ecriture couchée
      chữ viết nghiêng
    • papier couché
      giấy hồ (để in tranh vẽ)
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) chỗ ngủ (ở quán trọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

couché
Le chat est couché sur le tapis.