couch

/kautʃ/
danh từ
  1. trường kỷ, đi văng
  2. giường
    • on a couch of pain
      trên giường bệnh
  3. hang (chồn, cáo...)
  4. chỗ rảilúa mạch (để làm rượu bia)
ngoại động từ
  1. ((thường) động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra
  2. diễn đạt, diễn tả
    • couched in writing
      diễn đạt bằng văn
  3. ẩn, che đậy
    • irony couched under compliment
      sự mỉa mai che đậy dưới hình thức lời ca ngợi
  4. (y học) đánh màng, đánh mộng (mắt)
  5. đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công)
  6. rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm
nội động từ
  1. nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang)
  2. ẩn náu, núp trốn
  3. nằm phục kích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "couch"

couch
A family sits together on the couch in their living room.