Videoegg

/eg/

Khám phá mọi khía cạnh của từ egg trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ không chỉ học về nghĩa cơ bản quả trứng còn biết cách dùng egg như một động từ để mô tả việc nấu ăn hay hành động ném trứng phản đối. Bài học cũng đi sâu vào các thành ngữ thú vị như trứng lại đòi khôn hơn vịt hay được ăn cả ngã về không. Ngoài ra, chúng tôi sẽ giải thích cụm động từ egg on cách dùng từ này trong tiếng lóng để đánh giá tính cách một người. Hãy cùng xem video để làm chủ cách sử dụng từ vựng quen thuộc này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "egg"

egg
A chef cracks an egg into a bowl of flour.