Videoneck

/nek/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ neck trong tiếng Anh, từ nghĩa cơ bản chỉ bộ phận cơ thể đến các cách dùng thông tục thành ngữ thú vị. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách gọi cổ chai, cổ áo các cụm từ diễn đạt sự liều lĩnh hay bận rộn. Khám phá các dụ thực tế những biến thể quan trọng như neckline hay stiff-necked để làm phong phú vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết về neck ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

neck
The woman adjusted the neck of her sweater.