affect

/ə'fekt/

affect thường động từ mang nghĩagây ảnh hưởnghoặctác động đếnmột người, sự vật hay tình huống. Khi nói The new policy will affect all employees, trọng tâm không phải kết quả hành động tạo ra sự thay đổi. Đây cũng lý do affect rất dễ bị nhầm với effect. Nhưng affect không chỉ dừng ở “ảnh hưởng”. Từ này còn có thể đi vào cảm xúc như deeply affected, xuất hiện trong ngữ cảnh bệnh tật với be affected by, thậm chí mang nghĩagiả vờ, làm ra vẻtrong cách dùng như affect indifference. Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên tránh nhầm lẫn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "affect"

affect
The new rules affect how we organize the files.