capital

/'kæpitl/

capital một từ tiếng Anh quen thuộc nhưng dễ gây nhầm không chỉ nói vềthủ đô”. Tùy ngữ cảnh, capital có thể vốn để đầu , chữ cái viết hoa, hoặc một tính từ chỉ điều đó quan trọng bậc nhất. Điểm thú vị cùng một từ này xuất hiện trong những cụm rất tự nhiên như capital letter, capital crime, capital punishment, cả cách nói nâng cao make capital out of something. Làm sao để nghe câu đoán đúng nghĩa ngay? Hãy xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng capital tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

capital
The word "capital" appears at the beginning of a sentence.