Videochick

/tʃik/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá các khía cạnh thú vị của từ chick trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần chỉ những chú con hay chim non mới nở còn một từ lóng phổ biến để gọi những gái trẻ trong các tình huống thân mật. Video sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng chick qua các dụ thực tế, từ những câu nói về thiên nhiên đến các cụm từ đặc biệt như phim dành cho phái nữ hay các thành ngữ về gia đình. Hãy cùng theo dõi để nắm vững cách dùng từ vựng này một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "chick"

chick
A mother hen watches over her fluffy yellow chick in the farmyard.