Videocoin

/kɔin/

Khám phá ý nghĩa đa dạng của từ coin trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ không chỉ học về nghĩa danh từ quen thuộc đồng tiền kim loại còn hiểu sâu hơn về cách dùng coin như một động từ để chỉ việc đúc tiền hoặc sáng tạo ra những từ ngữ mới trong ngôn ngữ. Bài học cung cấp các dụ thực tế, các cụm từ thông dụng như hái ra tiền những thành ngữ thú vị như ăn miếng trả miếng hay mặt trái của vấn đề. Hãy cùng theo dõi video để làm phong phú thêm vốn từ vựng cách diễn đạt của mình ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

coin
A child finds a shiny coin on the sidewalk.