current

/'kʌrənt/

current một từ nhỏ nhưng rấtlinh hoạt”: khi danh từ, có thể nói về dòng chảy của nước hoặc không khí, dòng điện, cả một xu hướng trong ý kiến hay sự kiện. Khi tính từ, current thường hướng người nghe về điều đang thuộc về hiện tại, đang hiệu lực hoặc đang thịnh hành. Điểm thú vị cùng một ý “đang chuyển độngcó thể mở rộng từ con sông, dòng điện đến dư luận xã hội. Video cũng gợi mở cách hiểu các cụm như current affairs, against the current, phân biệt với currently, currency. Xem bài học đầy đủ để dùng current tự nhiên chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

current
The ship's captain checks the current position on the nautical chart.