interest

/'intrist/

interest một từ tiếng Anh rất quen nhưng không chỉ có nghĩasự quan tâm”. Tùy ngữ cảnh, có thể nói về điều bạn thích, quyền lợi của ai đó, tiền lãi trong tài chính, hoặc hành động làm ai chú ý muốn tham gia. Điểm thú vị interest vừa danh từ vừa động từ, thường xuất hiện trong các cụm tự nhiên như interest in, best interest, interest rate, conflict of interest hay pique someone’s interest. Vậy khi nào hiểu sở thích”, khi nào là “lợi ích”, khi nào là “lãi suất”? Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

interest
Reading is a quiet interest that brings her joy.