Videopan

/pæn - pɑ:n/

Khám phá mọi khía cạnh của từ pan trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ được tìm hiểu từ những nghĩa cơ bản nhất như cái chảo nấu ăn hay lòng chảo địa , cho đến các cách dùng động từ thú vị như đãi vàng, lia máy quay cả việc chỉ trích gay gắt một tác phẩm nghệ thuật. Bài học còn cung cấp các cụm từ quan trọng như pan out thành ngữ tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa để bạn làm chủ từ vựng này trong mọi ngữ cảnh. Hãy cùng xem video để nắm vững cách sử dụng pan một cách tự nhiên nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pan"

pan
A chef flips a pancake in a pan on the stove.