Videospill

/spil/

Tìm hiểu cách sử dụng từ spill trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ spill không chỉ đơn thuần làm đổ nước còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong cả văn nói văn viết. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng spill như một động từ để chỉ việc làm tràn chất lỏng hoặc tiết lộ bí mật, cũng như cách dùng danh từ để chỉ các sự cố môi trường hay ngã xe. Bạn cũng sẽ được khám phá các thành ngữ phổ biến như spill the beans hay câu nói nổi tiếng về spilt milk. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "spill"

spill
A child accidentally knocks over a glass, causing a milk spill on the kitchen table.