Bull

/bul/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • đực: Con đực trưởng thành, chưa bị thiến, thuộc loài gia súc.
    • Con đực của một số loài động vật lớn: Chỉ con đực trưởng thành của các loài như voi, cá voi, hải cẩu.
    • Người đầu cơ giá lên (trên thị trường): Nhà đầu kỳ vọng giá cổ phiếu, hàng hóa sẽ tăng mua vào để bán lại sau.
    • Cảnh sát, mật thám (từ lóng, thường mang tính miệt thị): Từ lóng để chỉ cảnh sát hoặc nhân viên thực thi pháp luật.
    • Sai lầm ngớ ngẩn, lời nói vô lý: Một tuyên bố mâu thuẫn, ngớ ngẩn hoặc sai lầm hiển nhiên (đặc biệt "Irish bull").
    • Sắc lệnh của Giáo hoàng: Văn bản chính thức đóng dấu chì, được ban hành bởi Giáo hoàng.
  2. Động từ:

    • Đầu cơ giá lên: Hành động mua vào với kỳ vọng giá sẽ tăng để kiếm lời.
    • Thúc ép, lấn tới một cách hung hăng: Hành động xô đẩy hoặc ép buộc ai đó một cách mạnh mẽ, quyết liệt.
    • Nói dối, khoác lác (từ lóng): Nói những điều không đúng sự thật để lừa bịp người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The farmer keeps a bull for breeding. (Người nông dân nuôi một con đực để nhân giống.)
    • He is a bull investor, always betting on the market's rise. (Anh ta một nhà đầu cơ giá lên, luôn đặt cược vào việc thị trường đi lên.)
    • The statement was full of bull. (Tuyên bố đó đầy những lời nói vô lý.)
  • Động từ:

    • He tried to bull his way through the crowd. (Anh ta cố gắng lấn qua đám đông một cách hung hăng.)
    • Traders were accused of bulling the market. (Các nhà giao dịch bị cáo buộc đầu cơ đẩy giá thị trường lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bull in a china shop": Một người rất vụng về, lóng ngóng, dễ làm hỏng việc hoặc đổ vỡ mọi thứ.

    • He's like a bull in a china shop when he tries to help in the kitchen. (Anh ta giống như một con trong cửa hàng gốm sứ khi cố gắng phụ bếp.)
  • "to take the bull by the horns": Đối mặt trực tiếp dũng cảm với một vấn đề hoặc khó khăn.

    • She decided to take the bull by the horns and confront her boss about the unfair treatment. ( ấy quyết định đối mặt trực tiếp chất vấn sếp về sự đối xử bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Bullish (adj): Lạc quan, triển vọng tăng giá (dùng trong tài chính); hoặc tính chất hung hăng, mạnh mẽ như đực.

    • The market sentiment is bullish. (Tâm lý thị trường đang lạc quan.)
  • Bulldoze (v): Ủi phẳng bằng máy ủi; (nghĩa bóng) thúc ép, lấn át người khác.

  • Bullfight (n): Trận đấu bò, đấu bò tót. (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngđây).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( đực): Ox ( đực thiến), steer ( đực thiến).
  • Danh từ (cảnh sát - lóng): Cop, copper, officer.
  • Danh từ (lời nói vô lý): Nonsense, rubbish, baloney.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bull through: Kiên quyết thực hiện hoặc xô đẩy qua một cách thô bạo bất chấp khó khăn hoặc phản đối.
    • The manager bulled through the new policy despite staff objections. (Người quản lý ép thực hiện chính sách mới bất chấp sự phản đối của nhân viên.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a red flag to a bull: Điều đó chắc chắn sẽ khiến ai đó nổi giận hoặc kích động.

    • Criticizing his work is like a red flag to a bull. (Chỉ trích công việc của anh ta chẳng khác nào phất cờ đỏ trước mặt bò tót.)
  • Bull market (Thị trường ): Giai đoạn thị trường tài chính xu hướng giá tăng kéo dài. (LƯU Ý: Đây một thuật ngữ ghép, được liệt kê riêngđây).

danh từ
  1. đực
  2. con đực (voi, cá voi...)
    • a bull elephant
      voi đực
    • a bull whale
      cá voi đực
  3. bull (thiên văn học) sao Kim ngưu
  4. người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)
    • bull operations
      hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
  5. (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát

Idioms

  • bull in a china shop
    người vụng về, lóng ngóng
  • to take the bull by the horns
    không sợ khó khăn nguy hiểm
nội động từ
  1. đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
ngoại động từ
  1. tìm cách nâng giá (hối phiếuthị trường chứng khoán)
danh từ
  1. sắc lệnh của giáo hoàng
danh từ
  1. lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull)
  2. sai lầm (về ngôn ngữ)
  3. (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác
ngoại động từ
  1. (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác
danh từ
  1. nước tráng thùng rượu để uống