Bull

/bul/
danh từ
  1. đực
  2. con đực (voi, cá voi...)
    • a bull elephant
      voi đực
    • a bull whale
      cá voi đực
  3. bull (thiên văn học) sao Kim ngưu
  4. người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)
    • bull operations
      hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
  5. (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sát

Idioms

  • bull in a china shop
    người vụng về, lóng ngóng
  • to take the bull by the horns
    không sợ khó khăn nguy hiểm
nội động từ
  1. đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán)
ngoại động từ
  1. tìm cách nâng giá (hối phiếuthị trường chứng khoán)
danh từ
  1. sắc lệnh của giáo hoàng
danh từ
  1. lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull)
  2. sai lầm (về ngôn ngữ)
  3. (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác
ngoại động từ
  1. (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác
danh từ
  1. nước tráng thùng rượu để uống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Bull"