Frais

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mát, mát mẻ: Chỉ nhiệt độ dễ chịu, không nóng cũng không lạnh.
    • Tươi: Chỉ thực phẩm mới, chưa bị hư hỏng hoặc còn giữ nguyên phẩm chất ban đầu.
    • Tươi tỉnh, tươi tắn: Chỉ vẻ ngoài khỏe khoắn, trẻ trung hoặc màu sắc rực rỡ.
    • Mới, mới mẻ: Chỉ điều đó vừa mới xảy ra hoặc xuất hiện.
    • Lạnh nhạt: Chỉ thái độ không nhiệt tình, thiếu thân thiện.
  2. Phó từ:

    • Mát: Dùng để miêu tả thời tiết hoặc không khí.
    • Mới: Dùng để nhấn mạnh trạng thái vừa mới xong của một hành động.
  3. Danh từ giống đực:

    • Cái mát, khí mát: Không khí mát mẻ, dễ chịu.
    • Gió vừa (hàng hải): Mức độ gió trên biển.
    • Phí tổn, chi phí (số nhiều: 'frais'): Khoản tiền phải chi ra cho một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il fait un temps frais aujourd'hui. (Hôm nay trời mát.)
    • Je préfère boire du lait frais. (Tôi thích uống sữa tươi.)
    • Elle a le teint frais le matin. ( ấy sắc mặt tươi tỉnh vào buổi sáng.)
    • C'est une nouvelle fraîche. (Đómột tin tức mới mẻ.)
    • Il m'a réservé un accueil frais. (Anh ấy dành cho tôi một sự đón tiếp lạnh nhạt.)
  • Phó từ:

    • Il fait frais ce soir. (Tối nay trời mát.)
    • Des fleurs fraîches coupées. (Những bông hoa mới cắt.)
  • Danh từ giống đực:

    • Nous prenons le frais sur la terrasse. (Chúng tôi hóng mát trên ban công.)
    • Les frais de scolarité sont élevés. (Học phí rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être frais (thân mật, mỉa mai): Ở trong tình trạng tệ hại, khó khăn.

    • Si tu perds tes clés, tu es frais ! (Nếu mày làm mất chìa khóa, thì mày khổ rồi!)
  • Mettre quelqu'un au frais (thân mật): Bỏ tù ai, bắt giam ai.

    • Le malfaiteur a été mis au frais. (Tên tội phạm đã bị bắt giam.)
  • En être pour ses frais: Tốn của mất công vô ích; công cốc.

    • J'ai tout essayé, mais j'en suis pour mes frais. (Tôi đã thử mọi cách, nhưng công cốc.)
  • Faire les frais de quelque chose:

    • Tiêu pha về việc gì.
    • Chịu ảnh hưởng xấu của điều .
Biến thể từ gần giống
  • Fraîcheur (nữ tính, danh từ): Sự mát mẻ, độ tươi mới.

    • La fraîcheur de l'air matinal. (Sự mát mẻ của không khí buổi sáng.)
  • Fraîchement (phó từ): Mới đây, vừa mới.

    • Ils sont fraîchement arrivés. (Họ vừa mới đến.)
  • Rafraîchir (động từ): Làm mát, làm tươi mới.

  • Frais généraux (danh từ số nhiều): Chi phí chung, chi phí quản lý.
Từ đồng nghĩa
  • Froid: Lạnh (chỉ nhiệt độ thấp hơn).
  • Nouveau: Mới (chỉ sự vật mới xuất hiện).
  • Récent: Gần đây, mới đây.
  • Dépenses (cho 'frais' với nghĩa chi phí): Chi tiêu.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • À frais communs: Cùng đóng góp, chung chi phí.

    • Ils ont acheté le cadeau à frais communs. (Họ cùng đóng góp mua món quà.)
  • Aux frais de quelqu'un: Do ai trả tiền, chi phí.

    • Le voyage était aux frais de l'entreprise. (Chuyến đi do công ty chi trả.)
  • Faux frais: Chi phí phát sinh nhỏ lẻ, bất ngờ.

    • N'oubliez pas de prévoir les faux frais. (Đừng quên dự trù các chi phí phát sinh.)
  • Se mettre en frais: Phải chi tiêu nhiều; phải mất công nhiều.

    • Elle s'est mise en frais pour recevoir ses invités. ( ấy đã phải chi tiêu nhiều để tiếp đãi khách.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire ses frais: Hòa vốn.

    • Avec cette vente, nous avons fait nos frais. (Với đợt bán hàng này, chúng tôi đã hòa vốn.)
  • Rentrer dans ses frais: Lấy lại được tiền đã chi, thu hồi vốn.

    • Il espère rentrer dans ses frais rapidement. (Anh ấy hy vọng thu hồi vốn nhanh chóng.)
tính từ
  1. mát, mát mẻ
    • Brise fraîche
      gió hiu hiu mát
    • Eau fraîche
      nước mát
    • Vêtements frais
      quần áo mặc mát
  2. tươi
    • Oeufs frais
      trứng tươi
  3. thơm mát
    • Frais parfum
      mùi thơm mát
  4. tươi tỉnh, tươi tắn
    • Teint frais
      sắc mặt tươi tỉnh
    • Couleur fraîche
      màu tươi tắn
  5. khỏe khoắn, tươi trẻ
    • Troupes fraîches
      đoàn quân khỏe khoắn
    • Vieillards encore frais
      ông lão còn tươi trẻ
  6. mới, mới mẻ
    • Blessure fraîche
      vết thương mới
    • Nouvelles fraîches
      tin tức mới mẻ
  7. lạnh nhạt
    • Réception fraîche
      sự đón tiếp lạnh nhạt
    • argent frais
      tiền mới lĩnh
    • être frais
      (thân mật, mỉa mai) ở trong tình trạng tệ hại
phó từ
  1. mát
    • Il fait frais
      trời mát
  2. mới
    • Du foin frais coupé
      rơm cỏ mới cắt
    • de frais
      mới
    • Rasé de frais
      mới cạo râu
danh từ giống đực
  1. cái mát; khí mát
    • Prendre le frais au fond du jardin
      ngồi hóng mátcuối vườn
  2. (hàng hải) gió vừa
    • Bon frais
      gió hiu hiu
    • Grand frais
      gió khá mạnh
    • au frais
      chỗ mát
    • Mettre du vin au frais
      để rượu nhochỗ mát
    • mettre quelqu'un au frais
      (thân mật) bỏ tù ai, bắt giam ai
danh từ giống đực số nhiều
  1. phí tổn, chi phí
    • Faire de grands frais
      chi phí nhiều
    • Frais d'études
      học phí
    • Frais d'entretien
      chi phí bảo dưỡng
    • Frais d'investissement
      chi phí đầu
    • Frais d'exploitation
      chi phí khai thác
    • Frais de réparation
      chi phí sửa chữa
    • Frais de service
      chi phí phục vụ
    • Frais de représentation
      chi phí giao tế
  2. (luật học, pháp lý) lệ phí
    • à frais communs
      cùng đóng góp
    • à grands frais
      tốn kém; tốn công lắm
    • à peu de frais
      ít tốn công, ít tốn của
    • aux frais de la princesse
      xem princesse
    • en être pour ses frais
      tốn của mất công vô ích; công cốc
    • faire des frais
      tiêu pha, chi tiêu
    • faire des frais pour quelqu'un
      tốn công ai
    • faire les frais de la conversation
      người góp phần vào câu chuyện nhiều nhất
    • faire les frais de quelque chose
      tiêu pha về việc gì
    • faire ses frais
      hòa vốn
    • faux frais
      chỉ tiêu lặt vặt bất ngờ
    • rentrer dans ses frais
      lấy lại được tiền đã chi
    • se mettre en frais
      (thân mật) phải chi tiêu nhiều; phải mất công nhiều
    • se mettre en frais de coquetterie
      hết sức làm dáng