Son

/sʌn/
danh từ
  1. con trai
    • son and heir
      con trai cả, con thừa tự
    • he his father's son
      thật xứng con cha , giống cha
  2. dòng dõi
  3. người con, người dân (một nước)
    • Vietnam's sons
      những người con của nước Việt nam

Idioms

  • every mother's son x mother son of a gun
    (xem) gun
  • the Son of Man
    Chúa
  • son of Mars
    chiến sĩ, quân lính
  • the sons of men
    nhân loại
  • son of the soil
    người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa