Word

/wə:d/
danh từ
  1. từ
    • to translate word for word
      dịch theo từng từ một
  2. lời nói, lời
    • big words
      những lời huênh hoang khoác lác, những lời loè bịp
    • a man of few words
      một người ít nói
    • in other words
      nói cách khác
    • in so many words
      nói đúng như vậy, nói toạc ra
    • by word of mouth
      bằng lời nói; truyền khẩu
    • spoken word
      lời nói
    • I want a word with you
      tôi muốn nói với anh một điều
    • high (hard, warm, hot, sharp) words
      lời nói nặng
    • burning words
      lời lẽ hăng hái kích động
    • wild and whirling word
      lời lẽ thiếu cân nhắc, lời nói tếu
    • to have no word for
      không biết nói thế nào về
    • beyond words
      không nói được, không thể tả xiết
  3. lời báo tin, tin tức, lời nhắn
    • to leave word that
      báo tin rằng, báo rằng
    • word came that
      người ta báo tin rằng
  4. lời hứa, lời
    • to be as good as one's word
      làm nhiều hơn đã hứa, nói ít làm nhiều
    • to give one's word
      hứa
    • to keep one's word
      giữ lời hứa
    • a man of his word
      người giữ lời hứa
    • upon my word
      xin lấy danh dự thề
  5. lệnh, khẩu hiệu
    • to give the word to do something
      ra lệnh làm điều
  6. (số nhiều) sự cãi nhau, lời qua tiếng lại
    • to have words with
      cãi nhau với
    • they had words
      họ đã lời qua tiếng lại với nhau
    • to proceed from words to blows
      từ cãi nhau đến đánh nhau

Idioms

  • at a word
    lập tức
  • go give someone one's good word
    giới thiệu ai (làm công tác ...)
  • hard words break no bones
  • fine words butter no parsnips
  • words are but wind
    lời nói không ăn thua (so với hành động)
  • not to have a word to throw at a dog
    (xem) dog
  • the last word in
    kiểu mới nhất về (cái ); thành tựu mới nhất về (cái )
  • on (with) the word
    vừa nói ( làm ngay)
  • to say a good word for
    bào chữa, nói hộ
  • to suit the action to the word
    thực hiện ngay lời doạ dẫm; thực hiện ngay lời hứa
  • a word in (out of) season
    lời nói đúng (không đúng) lúc
  • a word to the wise
    đối với một người khôn một lời cũng đủ
  • the Word of God; God's Word
    (tôn giáo) sách Phúc âm
ngoại động từ
  1. phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả
    • to word an idea
      phát biểu một ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan