coal

Không tìm thấy từ "coal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Than đá : Một loại nhiên liệu hóa thạch rắn, màu đen hoặc nâu đen, hình thành từ thực vật bị chôn vùi và phân hủy qua hàng triệu năm, chủ yếu được dùng làm nhiên liệu. (Số nhiều) Viên than, cục than : Các mảnh hoặc cục nhỏ của than đá. Động từ : Ngoại động từ : Cung cấp than (cho tàu, lò, v.v.). Nội động từ : Nhận, lấy than (vào) (thường dùng cho tàu thuyền). Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A black or dark-brown combustible mineral substance : A hard, black or dark-brown rock that is primarily carbon, formed from the remains of ancient vegetation, and used as a fuel. A piece of this substance, especially one burning : A glowing or charred piece of carbon material, such as one taken from a fire. Verb : To supply with coal : To provide a ship, engine, or furnace wi...

See full definition →