toil
Từ gần giống
Words Containing "toil"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Công việc khó nhọc, vất vả : Chỉ công việc đòi hỏi nhiều sức lực, sự cố gắng và thời gian, thường là công việc chân tay hoặc công việc đơn điệu, mệt mỏi. Nội động từ : Làm việc khó nhọc, vất vả : Hành động làm việc một cách chăm chỉ, cật lực và thường mệt mỏi. Di chuyển một cách mệt nhọc, chậm chạp : Hành động đi hoặc di chuyển một cách khó khăn, nặng nề. Ví dụ sử dụng Danh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Hard, exhausting work : "Toil" refers to prolonged, strenuous, and often physically demanding labor or effort. A difficult task : It can also denote a specific piece of work that is very arduous. Verb : To work extremely hard : The primary meaning is to engage in sustained, physically or mentally demanding work. To move with great effort : It can also mean to proceed slowly an...
See full definition →