tué

Không tìm thấy từ "tué"

Words Containing "tué"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bị giết chết, chết : Dùng để mô tả trạng thái của một người hoặc sinh vật đã bị giết, đặc biệt thường dùng trong ngữ cảnh bạo lực hoặc chiến tranh. Bị tiêu diệt : Có thể dùng theo nghĩa rộng hơn cho việc bị loại bỏ hoàn toàn. Danh từ giống đực : Người bị giết; người chết : Chỉ một người đã bị giết, thường là nạn nhân của một vụ bạo lực, tai nạn hoặc chiến tranh. Ví dụ sử dụ...

See full definition →