decline

/di'klain/

decline một từ dễ gặp nhưng không chỉ có nghĩagiảm”. Trong tiếng Anh, có thể danh từ chỉ sự suy giảm, sự suy tàn hoặc một độ dốc; đồng thời cũng động từ dùng khi nói ai đó từ chối lịch sự một lời mời, đề nghị hay cơ hội. Điểm thú vị cùng một từ có thể xuất hiện trong các cụm rất tự nhiên như sharp decline, on the decline, fall into decline, hoặc decline the job offer. Khi nào nên hiểu sụt giảm”, khi nào là “khước từ”, sắc thái lịch sự nằmđâu? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng decline chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "decline"

decline
The old road has a gentle decline as it winds down the hill.