Videodock

/dɔk/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ dock trong tiếng Anh, từ một bến tàu nhộn nhịp đến ghế bị cáo trong phiên tòa. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng từ này cảdạng danh từ động từ, bao gồm các nghĩa quan trọng như cập bến hay khấu trừ lương. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ thú vị cụm từ chuyên ngành liên quan đến hàng hải. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế để áp dụng từ vựng này một cách tự nhiên nhất. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dock
The large cargo ship slowly approaches the dock.