effect

/i'fekt/

effect thường được hiểu kết quả”, “tác dụnghoặcảnh hưởngcủa một nguyên nhân hay hành động trước đó. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong những câu kiểumột việc tạo ra tác động lên sức khỏe”; còn rất tự nhiên khi nói về luật, quy định, ấn tượng được tạo chủ đích, thậm chí cả đồ đạc cá nhândạng số nhiều. Điều thú vị effect chủ yếu danh từ, nhưng cũng có thể động từ với nghĩathực hiệnhoặctạo ra” thay đổi. Video sẽ giúp bạn nhận ra các cụm quen thuộc như take effect, in effect, for effect dùng đúng theo ngữ cảnh. Xem bài học đầy đủ để nắm chắc cách dùng effect tự nhiên hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

effect
The new law will take effect next month.