Videonoisy

/'nɔizi/

Học cách sử dụng tính từ noisy trong tiếng Anh để mô tả những âm thanh ồn ào cả những màu sắc lòe loẹt. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các cấu trúc đi kèm những biến thể quan trọng của từ này. Video giải thích chi tiết từ nghĩa chính đến nghĩa bóng, kèm theo các dụ thực tế thành ngữ thú vị liên quan đến noisy. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

noisy
The cafeteria was noisy during lunchtime.