physical

/'fizikəl/

physical một tính từ quen thuộc nhưng không chỉ có nghĩathể chất”. Từ này có thể chỉ những thuộc về cơ thể, như physical activity, nhưng cũng dùng cho những thứ hữu hình, vật chất, trái với tinh thần hay ý tưởng, như physical evidence. Điểm thú vị physical còn xuất hiện trong các cụm rất tự nhiên như physical force, physical presence, cả get physical khi tình huống bắt đầu dùng đến lực. Video sẽ giúp bạn phân biệt các sắc thái này nhận ra khi nào nên hiểu vật chất”, “thể chất” hay “vật ”. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "physical"

physical
A child enjoys physical play at the park.