Videorecall

/ri'kɔ:l/

Tìm hiểu cách sử dụng từ recall trong tiếng Anh với đầy đủ các sắc thái ý nghĩa từ triệu hồi, nhớ lại cho đến hủy bỏ một quyết định. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này dưới dạng danh từ động từ thông qua các dụ thực tế như triệu hồi đại sứ hay khả năng ghi nhớ thông tin. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như beyond recall cách dùng đặc biệt trong lĩnh vực quân sự hay chính trị. Hãy cùng xem video để nắm vững từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "recall"

recall
The company issued a recall for the defective toy.