Videostudy

/'stʌdi/

study thường được hiểu họchoặcnghiên cứu”, nhưng trong tiếng Anh từ này linh hoạt hơn nhiều: có thể động từ chỉ việc học hệ thống, nghiên cứu khoa học, hoặc xem xét thật kỹ một điều đó trước khi quyết định. Điều thú vị study cũng danh từ: không chỉsự học tập” hay “một nghiên cứu chi tiết”, còn có thể chỉ phòng làm việc riêng trong nhà. Video này còn mở ra vài cách dùng tự nhiên như a quick study, in a brown study, study up on study under. Xem bài học đầy đủ để dùng study chính xác tự tin hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

study
A student sits at a desk in the study, reading a large textbook.