Devil

/'devl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ma quỷ, ác quỷ: Một sinh vật siêu nhiên tượng trưng cho cái ác, đặc biệt Satan trong các tôn giáo Abraham.
    • Người hung ác, xảo quyệt: Dùng để chỉ một người tính cách độc ác, gian xảo hoặc gây rắc rối.
    • Điều phiền toái, khó chịu: Dùng để mô tả một tình huống, sự vật gây khó khăn, rắc rối hoặc đáng sợ.
    • Người đáng thương, khốn khổ: (Cách dùng , ít phổ biến) Chỉ một người bất hạnh, đáng thương.
  2. Động từ:

    • Nêm nướng cay: Chế biến thức ăn (thường thịt) bằng cách tẩm ướp nhiều gia vị cay như tiêu, ớt rồi nướng.
    • Làm việc thuê, viết thuê: (Cách dùng chuyên môn, ít phổ biến) Làm thư ký hoặc viết văn, tài liệu thay cho người khác (thường luật sư, nhà văn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • In many stories, the devil tempts people to do evil. (Trong nhiều câu chuyện, ác quỷ cám dỗ con người làm điều xấu.)
    • He can be a real devil when he's angry. (Hắn ta có thể trở thành một kẻ hung ác thực sự khi nổi giận.)
    • This math problem is the devil to solve. (Bài toán này thực sự một cực hình để giải.)
    • Poor devil, he lost everything in the fire. (Tên khốn khổ, hắn đã mất tất cả trong đám cháy.)
  • Động từ:

    • She devilled the ham with mustard and pepper. ( ấy nướng cay khứa giăm bông với tạt tiêu.)
    • He devilled for a famous novelist early in his career. (Ông ấy từng viết thuê cho một tiểu thuyết gia nổi tiếng vào đầu sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the devil": Dùng trong câu cảm thán để thể hiện sự ngạc nhiên, bực tức hoặc nhấn mạnh.

    • What the devil is going on here? (Cái quái đang xảy rađây thế?)
    • Who the devil are you? (Cậu cái thá thế?)
  • "the devil of a...": Một... cực kỳ khó chịu/ghê gớm.

    • We had the devil of a time finding the house. (Chúng tôi đã gặp cực hình để tìm ra ngôi nhà.)
  • "between the devil and the deep blue sea": Ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, giữa hai lựa chọn đều tồi tệ.

    • I'm between the devil and the deep blue sea: accept a pay cut or lose my job. (Tôi đangtrong thế tiến thoái lưỡng nan: chấp nhận giảm lương hoặc mất việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Devilish (adj): Như quỷ, độc ác, tinh quái.
    • He has a devilish sense of humor. (Anh ta khiếu hài hước tinh quái.)
  • Devilment / Deviltry (n): Hành động tinh quái, nghịch ngợm; điều ác.
    • The children are up to some devilment. ( trẻ đang âm mưu trò nghịch ngợm đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ma quỷ): Demon (con quỷ), fiend (yêu quái), Satan (quỷ Sa-tăng).
  • Danh từ (người ác): Villain (kẻ phản diện), brute (kẻ hung bạo), scoundrel (tênlại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Play the devil with: Làm hỏng, gây rắc rối nghiêm trọng cho cái .
    • The damp weather plays the devil with my arthritis. (Thời tiết ẩm ướt làm bệnh viêm khớp của tôi trầm trọng hơn.)
  • Raise the devil: Gây ồn ào, làm náo loạn; tức giận dữ dội.
    • The fans raised the devil when their team scored. (Cổ động viên làm náo loạn khi đội của họ ghi bàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Speak/Talk of the devil (and he will appear): Nhắc đến ai thì người đó xuất hiện.
    • "Talk of the devil! We were just talking about you." ("Vừa nhắc đã thấy! Chúng tôi vừa nói về anh đấy.")
  • Give the devil his due: Công nhận điểm tốt/ưu điểm của cả một người xấu hoặc đối thủ.
    • I don't like him, but to give the devil his due, he is an excellent engineer. (Tôi không thích hắn, nhưng phải công nhận, hắn một kỹ sư xuất sắc.)
  • Go to the devil: Hỏng bét, phá sản; biến mất đi (dùng như một câu mắng).
    • His business has gone to the devil. (Công việc kinh doanh của anh ta đã hỏng bét.)
    • Oh, go to the devil! (Ồ, cút đi!)
danh từ
  1. ma, quỷ
    • devil take it!
      ma bắt đi
  2. điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp
    • what the devil are you doing?
      cậu làm cái quái đấy?
    • to work like the devil
      làm việc hăng quá
    • it's the devil of a way
      đường xa kinh khủng
  3. sự giận dữ, sự tức giận
    • to ráie the devil in someone
      làm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
  4. người hung ác, người nanh ác, người ác độc
  5. người quỷ quyệt, người xảo quyệt
  6. người khốn khổ; người bất hạnh, ngườiphúc
  7. thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in)
  8. thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt
  9. than, nung
  10. máy (vải vụn, giẻ rách)

Idioms

  • a devil of a boy
    thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai đáng chú ý, vui tính...)
  • the devil among the tailors
    sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
  • the devil and all
    tất cả cái xấu
  • the devil take the hindmost
    khôn sống mống chết
  • the devil and the deep sea
    (xem) between
  • to give the devil his hue
    đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
  • to go to the devil
    phá sản, lụn bại
  • to go the devil!
    cút đi!
  • someone (something) is the devil
    người (điều) phiền toái
  • to play the devil with x play to raise the devil
    (xem) raise
  • to talk of the devil and he will appear
    vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay
nội động từ
  1. làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn)
ngoại động từ
  1. nướng (thịt...) sau khi tẩm tiêu ớt