Lot

/lɔt/
danh từ
  1. thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
    • to cast lots
      rút thăm
    • to choose by lot
      chọn bằng cách rút thăm
    • the lot fell on him
      rút thăm trúng anh ấy
  2. phần do rút thăm định; phần tham gia
    • to have no part nor lot in
      không dính dáng vào
  3. số, phận, số phận, số mệnh
    • he has throw (cast) in his lot with us
      muốn cùng chia sẻ số phận với chúng tôi
    • the lot falls to me (it falls to me as my lot) to do something
      cái số tôi phải làm cái
  4. mảnh, (đất)
    • a lot of ground
      một mảnh đất, một đất
    • parking lot
      khu đất đỗ xe, chỗ đỗ xe
  5. mớ, ; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
    • lot of woollens
      một hàng len
    • the lot
      cả , cả mớ, cả bọn
    • lots of friends
      rất nhiều bạn, hàng đống bạn

Idioms

  • bad lot
    (xem) bad
ngoại động từ
  1. chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều (đất, hàng để bán)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái )
    • to lot on (upon) somebody
      trông mong ở ai
phó từ
  1. nhiều, vô số
    • I feel a lot better
      tôi cảm thấy khoẻ hơn nhiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống