Sun

/sʌn/
danh từ
  1. mặt trời, vừng thái dương
  2. ánh nắng, ánh mặt trời
    • to take the sun
      phơi nắng
  3. (nghĩa bóng) thế, thời
    • his sun is set
      anh ta hết thời rồi
  4. (thơ ca) ngày; năm
  5. cụm đèn trần (ở trần nhà) ((cũng) sun-burner)

Idioms

  • against the sun
    ngược chiều kim đồng hồ
  • to hail (adore) the rising sun
    khúm núm xun xoe với thế lực mới, phù thịnh
  • to hold a candle to the sun
    đốt đèn giữa ban ngày (làm một việc thừa)
  • to make hay while the sun shines
    (xem) hay
  • a place in the sun
    địa vị tốt trong xã hội
  • to rise with the sun
    dậy sớm
  • Sun of righteousness
    Chúa
  • with the sun
    theo chiều kim đồng hồ
ngoại động từ
  1. phơi, phơi nắng
    • to sun oneself
      tắm nắng
nội động từ
  1. tắm nắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan