mow

Không tìm thấy từ "mow"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Cắt (cỏ, lúa) bằng dụng cụ : Hành động cắt ngang thân cây cỏ, lúa, hoặc các loại cây thân thảo tương tự, thường bằng máy cắt cỏ, liềm hoặc lưỡi hái. (Nghĩa bóng) Tàn sát, hạ gục hàng loạt : Dùng để miêu tả việc tiêu diệt hoặc đánh bại nhiều người hoặc vật một cách dễ dàng và nhanh chóng. Ví dụ sử dụng Động từ : I need to mow the lawn this weekend. (Tôi cần phải cắt cỏ vào c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To cut down (grass, grain, etc.) with a blade or machine : The primary meaning of "mow" is to cut down vegetation, typically using a scythe, sickle, or lawnmower. To make a grimacing facial expression, especially by thrusting out the lower lip; to pout : This is an archaic or literary usage, often seen in the phrase "mop and mow." Noun : A stack of hay, grain, or other cut cro...

See full definition →