Videocolor

/'kʌlə/

Khám phá mọi khía cạnh của từ color trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Bạn sẽ không chỉ học về định nghĩa cơ bản của danh từ chỉ màu sắc còn hiểu sâu hơn về cách dùng color như một động từ để diễn tả sự ảnh hưởng, tô vẽ hay thậm chí cảm xúc đỏ mặt khi xấu hổ. Bài học cung cấp các dụ thực tế, các cụm động từ như color in, color up những thành ngữ thú vị như with flying colors. Hãy cùng xem video để làm chủ cách sử dụng từ vựng đa năng này trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

color
The child colored the drawings with bright crayons.