Videocounterfeit

/'kauntəfit/

Học cách sử dụng từ counterfeit trong tiếng Anh để mô tả các loại hàng giả, tiền giả cả những cảm xúc không chân thật. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của từ, từ danh từ chỉ vật giả mạo đến động từ chỉ hành động làm giả tinh vi. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế về tài liệu giả, nụ cười giả tạo cách dùng cụm từ nâng cao để diễn đạt việc tiêu thụ đồ giả. Mời bạn xem bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ vựng quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "counterfeit"

Từ có nhắc đến "counterfeit"

counterfeit
A shopkeeper examines a counterfeit bill under a bright light.