Videostall

/stɔ:l/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ stall trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần một quầy hàngchợ hay ngăn chuồng cho vật nuôi, còn mang nhiều nghĩa quan trọng khác trong đời sống kỹ thuật. Bạn sẽ được giải thích cách dùng stall khi nói về sự cố chết máy xe, tình trạng mất lực nâng của máy bay, hay hành động câu giờ để trì hoãn một việc đó. Hãy cùng xem video để nắm vững các dụ thực tế cụm từ liên quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stall"

stall
The pilot recovered from the stall and regained control of the aircraft.