Chase

/tʃeis/
danh từ
  1. sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
    • in chase of
      theo đuổi
    • to give chase
      đuổi theo
  2. the chase sự săn bắn
    • a keen follower of the chase
      người thích đi săn bắn
  3. khu vực săn bắn ((cũng) chace)
  4. thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
ngoại động từ
  1. săn, săn đuổi
  2. đuổi, xua đuổi
    • to chase all fears
      xua đuổi hết mọi sợ hãi

Idioms

  • to chase oneself
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
danh từ
  1. (ngành in) khuôn
danh từ
  1. rãnh (để đặt ống dẫn nước)
  2. phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
ngoại động từ
  1. chạm, trổ, khắc (kim loại)
  2. gắn, đính
    • to chase a diamond in gold
      gắn hột kim cương vào vàng
  3. tiện, ren (răng, đinh ốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Chase"