Labor

/'leibə/ Cách viết khác : (labor) /'leibə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lao động, công việc: Chỉ hoạt động sử dụng sức lực hoặc trí óc để làm ra của cải vật chất hoặc tinh thần, đặc biệt công việc tay chân hoặc nặng nhọc.
    • Tầng lớp lao động, nhân công: Tập hợp những người làm công ăn lương, đặc biệt lao động chân tay.
    • Sự đau đẻ: Giai đoạn trong quá trình sinh nở khi người phụ nữ các cơn co thắt tử cung để đẩy em bé ra ngoài.
  2. Động từ:

    • Làm việc vất vả, nỗ lực: Dành nhiều công sức, cố gắng để thực hiện một việc đó.
    • Di chuyển chậm chạp, khó khăn: Di chuyển một cách nặng nề, chậm chạp hoặc gặp khó khăn.
    • Bị giày vò, chịu đựng: Trải qua một tình trạng khó khăn, đau khổ hoặc bị ám ảnh bởi điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Manual labor is often physically demanding. (Lao động chân tay thường đòi hỏi thể chất.)
    • The company has a shortage of skilled labor. (Công ty đang thiếu nhân công lành nghề.)
    • She was in labor for over ten hours. ( ấy đã trải qua cơn đau đẻ hơn mười tiếng đồng hồ.)
  • Động từ:

    • He labored all day in the fields. (Anh ấy đã làm việc vất vả cả ngày trên cánh đồng.)
    • The old truck labored up the steep hill. (Chiếc xe tải ì ạch leo lên ngọn đồi dốc.)
    • She has been laboring under the misconception that she failed. ( ấy cứ bị giày vò bởi quan niệm sai lầm rằng mình đã thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to labor the point": (Động từ) Nhấn mạnh hoặc giải thích một vấn đề một cách quá chi tiết, dài dòng.

    • I understand your argument, there's no need to labor the point. (Tôi hiểu lập luận của anh rồi, không cần phải giải thích dài dòng nữa.)
  • "a labor of love": (Danh từ) Một công việc được thực hiện niềm yêu thích hơn lợi ích vật chất.

    • Restoring the old house was a true labor of love for him. (Việc phục hồi ngôi nhà một công việc xuất phát từ tình yêu thực sự của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Laborer (n): Người lao động chân tay, thợ.

    • The construction site employed many laborers. (Công trường xây dựng thuê rất nhiều lao động phổ thông.)
  • Laborious (adj): Đòi hỏi nhiều công sức, vất vả.

    • Digging the trench was a laborious task. (Đào cái mương một công việc vất vả.)
  • Labor union (n): Công đoàn lao động (được liệt kê riêng cụm danh từ).

    • The workers joined a labor union to negotiate better wages. (Các công nhân đã gia nhập công đoàn để đàm phán mức lương tốt hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công việc): Work, toil, effort.
  • Danh từ (nhân công): Workforce, workers, manpower.
  • Động từ (nỗ lực): Toil, strive, work hard.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Labor under (something): (Động từ) Tin vào một điều đó sai lầm hoặc chịu đựng một tình trạng xấu.
    • He labored under the illusion that success would come easily. (Anh ta từng sống trong ảo tưởng rằng thành công sẽ đến dễ dàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Lost labor: Công cốc, nỗ lực vô ích.

    • Trying to convince him was lost labor. (Cố gắng thuyết phục anh ta chỉ công cốc.)
  • Fruit of one's labor: Thành quả lao động.

    • After years of study, she finally enjoyed the fruit of her labor. (Sau nhiều năm học tập, cuối cùng ấy cũng được hưởng thành quả lao động của mình.)
danh từ
  1. lao động
    • manual labour
      lao động chân tay
  2. công việc, công việc nặng nhọc
    • labour of great difficulty
      một công việc rất khó khăn
    • the labours of Hercules; Herculian labours
      những công việc đòi hỏi phải sức khoẻ phi thường
  3. tầng lớp lao động, nhân công
    • labour and capital
      lao động tư bản; thợ chủ
    • shortage of labour
      tình trạng thiếu nhân công
  4. đau đẻ
    • a woman in labour
      người đàn bà đau đẻ

Idioms

  • lost labour
    những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công
nội động từ
  1. gắng công, nỗ lực, dốc sức
    • to labour for the happiness of mankind
      nỗ lực hạnh phúc của loài người
    • to labour at a task
      dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  2. di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
  3. (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; nạn nhân của
    • to labour under a disease
      bị bệnh tật giày vò
    • to labour under a delusion
      bị một ảo tưởng ám ảnh
  4. đau khổ
ngoại động từ
  1. dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
    • to labour a point
      bàn bạc chi tiết một vấn đề