Post

/poust/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống thư tín, bưu điện: Chỉ hệ thống vận chuyển phân phối thư từ, bưu phẩm.
    • Thư từ, bưu phẩm: Chỉ tập hợp thư hoặc gói hàng được gửi đến hoặc đi qua hệ thống bưu điện.
    • Cột trụ, cọc: Một thanh dài bằng gỗ, kim loại hoặc tông được cố định thẳng đứng vào mặt đất, thường dùng để làm ranh giới, hỗ trợ hoặc đánh dấu.
    • Vị trí, chức vụ, nhiệm vụ: Một công việc hoặc vị trí cụ thể một người được giao phó, đặc biệt trong quân đội, chính phủ hoặc một tổ chức.
    • Đồn, trạm: Một vị trí quân sự nơi binh lính được đóng quân.
  2. Động từ:

    • Gửi qua bưu điện: Hành động gửi thư hoặc bưu phẩm thông qua dịch vụ bưu chính.
    • Dán, đăng thông báo: Gắn một thông báo, áp phích hoặc thông tin lên một nơi công khai để mọi người có thể nhìn thấy.
    • Đăng bài, đăng tải: Đưa thông tin, hình ảnh hoặc bình luận lên một trang web hoặc mạng xã hội.
    • Bố trí, phân công: Chỉ định ai đó vào một vị trí hoặc nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt trong quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I will send the package by post. (Tôi sẽ gửi gói hàng qua bưu điện.)
    • Has the morning post arrived yet? (Chuyến thư buổi sáng đã đến chưa?)
    • The fence is supported by wooden posts. (Hàng rào được chống đỡ bởi những cột gỗ.)
    • She was offered a post as a manager. ( ấy được đề nghị một chức vụ quản lý.)
    • The soldier returned to his post. (Người lính trở về đồn của mình.)
  • Động từ:

    • Don't forget to post the letter. (Đừng quên gửi bức thư nhé.)
    • They posted a notice about the meeting on the board. (Họ đã dán thông báo về cuộc họp lên bảng.)
    • He posts a new photo on social media every day. (Anh ấy đăng một bức ảnh mới lên mạng xã hội mỗi ngày.)
    • After training, he was posted to a base overseas. (Sau khi huấn luyện, anh ta được phân công đến một căn cứnước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep someone posted": cập nhật thông tin cho ai đó.

    • Keep me posted on any developments. (Hãy cập nhật cho tôi về mọi diễn biến.)
  • "first-past-the-post" (thuật ngữ chính trị): hệ thống bầu cử trong đó ứng cử viên giành nhiều phiếu nhất tại một khu vực sẽ thắng.

    • The country uses a first-past-the-post electoral system. (Đất nước này sử dụng hệ thống bầu cử đa số tương đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Postal (adj): thuộc về bưu điện.

    • The postal service is very efficient. (Dịch vụ bưu chính rất hiệu quả.)
  • Postage (n): cước phí bưu chính.

    • How much is the postage for this letter? (Cước phí cho bức thư này bao nhiêu?)
  • Poster (n): áp phích, tờ quảng cáo lớn.

    • They put up a poster for the concert. (Họ dán một áp phích cho buổi hòa nhạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thư tín): Mail.
  • Danh từ (cột): Pole, pillar, stake.
  • Danh từ (chức vụ): Position, job, appointment.
  • Động từ (gửi thư): Mail, send.
  • Động từ (đăng thông báo): Display, affix, pin up.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Post up: Dán lên, đăng lên (một nơi công khai).

    • Please post up the exam schedule. (Hãy đăng lịch thi lên nhé.)
  • Post away: Điều chuyển ai đó đến một nơi khác (thường xa) để làm việc.

    • He was posted away to a remote region. (Anh ta bị điều chuyển đến một vùng xa xôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Pillar to post: Từ nơi này sang nơi khác một cáchvọng hoặc liên tục.

    • I've been driven from pillar to post trying to get this document approved. (Tôi đã bị đẩy từ nơi này sang nơi khác trong việc cố gắng phê duyệt tài liệu này.)
  • As deaf as a post: Điếc đặc, không nghe thấy .

    • Shout louder, he's as deaf as a post. (Hãy hét to lên, ông ấy điếc đặc rồi.)
danh từ
  1. cột trụ
  2. vỉa cát kết dày
  3. (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)

Idioms

  • as deaf as a post
    (xem) deaf
  • to be driven from pillar to post
    (xem) pillar
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc , cho ai...) bằng thông cáo
  2. dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)
  3. yết tên (học sinh thi hỏng...)
  4. công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)
danh từ
  1. bưu điện
    • to send by post
      gửi qua bưu điện
  2. sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư
    • to take a letter to the post
      đem thư ra phòng bưu điện, đem thư bỏ vào hòm thư
  3. chuyển thư
    • the post has come
      chuyến thư vừa về
    • by return of post
      gửi theo chuyến thư về
    • the general post
      chuyến thư phát đầu tiên buổi sớm
  4. (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư
  5. khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm
ngoại động từ
  1. đi du lịch bằng ngựa trạm
  2. đi du lịch vội vã
  3. vội vàng, vội vã
ngoại động từ
  1. gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ (thư...) ở trạm bưu điện, bỏ (thư) vào hòn thư
  2. (kế toán) vào sổ cái
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) thông báo đầy đủ tin tức cho (ai), cung cấp đầy đủ tin tức cho (ai) ((cũng) to post up);
    • to be well posted up in a question
      được thông báo đầy đủ về một vấn đề
danh từ
  1. (quân sự) vị trí đứng gác
    • to be on post
      đang đứng gác
  2. (quân sự) vị trí đóng quân, đồn bốt; quân đóngđồn (bốt)
  3. vị trí đóng quân, đồn, bốt, quân đóngđồn (bốt)
  4. vị trí công tác, chức vụ, nhiệm vụ
    • to die at one's post
      chết trong khi đang làm nhiệm vụ
    • to be given a post abroad
      được giao một chức vụnước ngoài
  5. trạm thông thương buôn bán (ở những nước chậm tiến) ((cũng) trading post)
  6. (hàng hải), (sử học) chức vị chỉ huy một thuyền chiến ( từ 20 khẩu đại bác trở lên)

Idioms

  • first post
    (quân sự) lệnh kêu thu quân (về đêm)
  • last post quân nh first post
    kèn đưa đám
ngoại động từ
  1. đặt, bố trí (lính gác)
  2. (hàng hải), (sử học) bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy thuyền chiến ( từ 20 khẩu đại bác trở lên); bổ nhiệm (ai) làm chỉ huy