Superior

/sju:'piəriə/
tính từ
  1. cao, cao cấp
    • superior officer
      sĩ quan cao cấp
  2. trên
    • superior letters
      chữ in trên dòng
  3. khá hơn, nhiều hơn
    • by superior wisdom
      do khôn ngoan hơn
    • to be superior in speed to any other machine
      về tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
    • to be overcome by superior numbers
      bị thua số quân (địch) nhiều hơn
  4. tốt, giỏi
    • made of superior leather
      làm bằng loại da tốt
    • the superior persons
      những người giỏi
  5. hợm hĩnh, trịch thượng
    • a superior air
      dáng hợm hĩnh
  6. (thực vật học) thượng, trên
    • superior ovary
      bầu thượng

Idioms

  • to rise superior to glory
    danh vọng không làm sờn lòng được
  • superior to bribery
    không thể mua chuộc được
danh từ
  1. người cấp trên
  2. người giỏi hơn, người khá hơn
    • to have no superior in courage
      không ai can đảm bằng
  3. trưởng tu viện
    • Father Superior
      cha trưởng viện, cha bề trên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Superior"