Young

/jʌɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trẻ, trẻ tuổi: Ở giai đoạn đầu của cuộc đời; ít tuổi.
    • Non, non trẻ: Chỉ sự vật, tổ chức mới được hình thành hoặc đanggiai đoạn đầu phát triển.
    • Thiếu kinh nghiệm, non nớt: Chưa nhiều kinh nghiệm hoặc sự trưởng thành trong một lĩnh vực nào đó.
    • Còn sớm, mới bắt đầu: Chỉ một khoảng thời gian (như đêm, mùa) mới bắt đầu, chưa trôi qua nhiều.
  2. Danh từ:

    • Con non: Động vật hoặc chimgiai đoạn mới sinh hoặc còn nhỏ.
    • Người trẻ, thế hệ trẻ (số nhiều: the young): Tập thể những người trẻ tuổi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is a young teacher full of enthusiasm. ( ấy một giáo viên trẻ tràn đầy nhiệt huyết.)
    • This is a young company with great potential. (Đây một công ty non trẻ với tiềm năng lớn.)
    • He is still young in this profession. (Anh ấy vẫn còn non nớt trong nghề này.)
    • We can stay longer; the night is still young. (Chúng ta có thể ở lại lâu hơn; đêm vẫn còn sớm.)
  • Danh từ:

    • The lioness protects her young. (Sư tử cái bảo vệ con non của .)
    • This policy is designed to create jobs for the young. (Chính sách này được thiết kế để tạo việc làm cho giới trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with young": (dùng cho động vật) có chửa, mang thai.

    • The deer was with young. (Con hươu đó đang có chửa.)
  • "young at heart": trẻ trung trong tâm hồn.

    • My grandfather is 80 but he's still young at heart. (Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn trẻ trung trong tâm hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Youngster (n): đứa trẻ, thanh niên trẻ.

    • The youngsters are playing in the park. (Những đứa trẻ đang chơi trong công viên.)
  • Youth (n): tuổi trẻ, thời thanh xuân; hoặc một người trẻ tuổi (nam).

    • He spent his youth in the countryside. (Anh ấy đã trải qua thời thanh xuânnông thôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Juvenile: vị thành niên (mang tính trang trọng hoặc pháp ).
  • Youthful: trẻ trung, có vẻ ngoài hoặc tinh thần trẻ trung.
  • Adolescent: ở tuổi vị thành niên.
Từ trái nghĩa
  • Old: già.
  • Elderly: cao tuổi.
  • Mature: trưởng thành, chín chắn.
Thành ngữ liên quan
  • "You're only as old as you feel": (Thành ngữ tương đương) Già hay trẻ do cảm nhận của bản thân.
  • "Young blood": (nghĩa bóng) những người trẻ tuổi mang đến ý tưởng năng lượng mới.
    • The company needs some young blood to innovate. (Công ty cần một chút máu trẻ để đổi mới.)
tính từ
  1. trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
    • a young man
      một thanh niên
    • young people
      thanh niên
    • his (her) young woman (man)
      người yêu của
    • a young family
      gia đình nhiều con nhỏ
    • a young person
      người đàn bà lạ trẻ tuổi thuộc tầng lớp dưới (trong ngôn ngữ những người ở của các gia đình tư sản quý tộc Anh)
    • the young person
      những người còn non trẻ ngây thơ cần giữ gìn không cho nghe (đọc) những điều tục tĩu
  2. non
    • young tree
      cây non
  3. (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi
    • a young republic
      nước cộng hoà trẻ tuổi
    • he is young for his age
      còn non so với tuổi, trẻ hơn tuổi
  4. (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa kinh nghiệm
    • young in mind
      trí óc còn non nớt
    • young in bussiness
      chưa kinh nghiệm kinh doanh
  5. (nghĩa bóng) còn sớm, cònlúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già
    • the night is young yet
      đêm chưa khuya
    • young moon
      trăng non
    • autumn is still young
      thu hãy còn đanglúc đầu mùa
  6. của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ
    • young hope
      hy vọng của tuổi trẻ
    • in one's young days
      trong thời kỳ thanh xuân, trong lúc tuổi còn trẻ
  7. (thông tục) con, nhỏ
    • young Smith
      thằng Xmít con, cậu Xmít
danh từ
  1. thú con, chim con (mới đẻ)
    • with young
      có chửa (thú)