Young

/jʌɳ/
tính từ
  1. trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
    • a young man
      một thanh niên
    • young people
      thanh niên
    • his (her) young woman (man)
      người yêu của
    • a young family
      gia đình nhiều con nhỏ
    • a young person
      người đàn bà lạ trẻ tuổi thuộc tầng lớp dưới (trong ngôn ngữ những người ở của các gia đình tư sản quý tộc Anh)
    • the young person
      những người còn non trẻ ngây thơ cần giữ gìn không cho nghe (đọc) những điều tục tĩu
  2. non
    • young tree
      cây non
  3. (nghĩa bóng) non trẻ, trẻ tuổi
    • a young republic
      nước cộng hoà trẻ tuổi
    • he is young for his age
      còn non so với tuổi, trẻ hơn tuổi
  4. (nghĩa bóng) non nớt, mới mẻ, chưa kinh nghiệm
    • young in mind
      trí óc còn non nớt
    • young in bussiness
      chưa kinh nghiệm kinh doanh
  5. (nghĩa bóng) còn sớm, cònlúc ban đầu, chưa muộn, chưa quá, chưa già
    • the night is young yet
      đêm chưa khuya
    • young moon
      trăng non
    • autumn is still young
      thu hãy còn đanglúc đầu mùa
  6. của tuổi trẻ, của thời thanh niên, của thời niên thiếu, (thuộc) thế hệ trẻ
    • young hope
      hy vọng của tuổi trẻ
    • in one's young days
      trong thời kỳ thanh xuân, trong lúc tuổi còn trẻ
  7. (thông tục) con, nhỏ
    • young Smith
      thằng Xmít con, cậu Xmít
danh từ
  1. thú con, chim con (mới đẻ)
    • with young
      có chửa (thú)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa