marché
Không tìm thấy từ "marché"
Words Mentioning "marché"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chợ : Một nơi công cộng, thường ở ngoài trời hoặc trong một tòa nhà, nơi người mua và người bán gặp nhau để trao đổi hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm tươi sống. Thị trường : Phạm vi hoạt động kinh tế liên quan đến việc mua bán một loại hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể; cơ hội hoặc khả năng tiêu thụ hàng hóa. Giao kèo mua bán; hợp đồng : Thỏa thuận chính thức giữa các b...
See full definition →