offer

/'ɔfə/

offer một từ nhỏ nhưng rất linh hoạt: có thể lời đề nghị”, “lời mời”, “ưu đãi”, hoặc động từđề nghị”, “chào bán”, “mời/đưa choxung phong”. Điểm cốt lõi của từ này đưa ra một điều đó để người khác cân nhắc, nhận, mua hoặc từ chối. Nhưng khi nào nói offer to do something, khi nào dùng make an offer, vì sao on offer không chỉ đơn giản trên lời đề nghị”? Bài học sẽ giúp bạn nhận ra vai trò ngữ pháp, bối cảnh mua bán, lời mời lịch sự vài cụm rất hay gặp. Xem video đầy đủ để dùng offer tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

offer
The customer makes a generous offer to help the elderly woman with her groceries.