Videobrood

/bru:d/

Tìm hiểu chi tiết về từ brood, một từ vựng đa năng trong tiếng Anh mang cả nghĩa sinh học tâm trạng. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng brood khi nói về một lứa con, hành động ấp trứng, hay trạng thái nghiền ngẫm ủ ê về một chuyện buồn. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thông dụng như brood over các thành ngữ liên quan để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brood"

brood
A mother hen broods over her chicks in the nest.