certain

/'sə:tn/

certain một tính từ quen thuộc nhưng không chỉ có nghĩachắc chắn”. Tùy ngữ cảnh, có thể nói về niềm tin không còn nghi ngờ, một người hoặc tiêu chuẩnnào đó/nhất định”, hoặc một mức độ nhỏ nhưng vẫn cảm nhận được. Điểm thú vị cùng một từ có thể xuất hiện trong các cách kết hợp rất tự nhiên như certain that, certain standards, a certain charm, for certain, hay make certain that. Vậy làm sao nhìn vào câu để biết certain đang nghiêng về nghĩa nào? Xem bài học đầy đủ để nắm sắc thái cách dùng tự nhiên của từ này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

certain
She is certain that she locked the front door.