Videocram

/kræm/

Tìm hiểu cách sử dụng từ cram trong tiếng Anh để diễn đạt các hành động nhồi nhét một cách chính xác. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa từ việc học gạo cho kỳ thi đến việc nhét đồ vật vào không gian chật hẹp hay thậm chí ăn ngốn. Chúng ta sẽ cùng đi qua các dụ thực tế, các cụm động từ đi kèm những từ đồng nghĩa hữu ích như bone up hay pack. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ cram trong giao tiếp hàng ngày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cram
I had to cram for my history exam last night.