Videoglow

/glou/

Học cách sử dụng từ glow trong tiếng Anh để mô tả ánh sáng ấm áp vẻ đẹp rạng rỡ của con người. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa của từ này khi đóng vai trò danh từ nội động từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế từ ánh sáng của ngọn đèn đến vẻ hồng hào khỏe mạnh trên gương mặt. Bên cạnh đó, bài học còn cung cấp các thành ngữ thú vị như phát sáng trong bóng tối hay cảm giác vị ngọt ngào. Mời bạn theo dõi video để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glow"

glow
The fireflies were glowing and flying about in the garden.