Videorefined

/ri'faind/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ refined trong tiếng Anh để mô tả sự tinh tế thuần khiết. Từ này không chỉ dùng cho vật chất như đường hay dầu đã qua tinh chế, còn lời khen ngợi dành cho những người phong thái tao nhã học thức cao. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các nghĩa chính, dụ thực tế những thành ngữ thú vị liên quan đến refined. Hãy cùng xem video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "refined"

refined
She wore a refined pearl necklace to the evening concert.