Videoshake

/ʃeik/

Học cách sử dụng từ shake trong tiếng Anh một cách chi tiết chính xác nhất. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững các nghĩa từ hành động rung lắc vật , trạng thái run rẩy của cơ thể cho đến các nghĩa bóng như làm lung lay lòng tin hay các cụm từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày. Chúng ta cũng sẽ khám phá các thành ngữ thú vị các cụm động từ quan trọng liên quan đến từ vựng này. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm giàu vốn từ của mình thông qua những dụ thực tế sinh động. Mời bạn cùng theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shake
A child enjoys a chocolate milk shake with a straw.