Adversaire
Không tìm thấy từ "Adversaire"
Words Mentioning "Adversaire"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đối thủ, địch thủ : Người hoặc nhóm người tham gia vào một cuộc thi đấu, trận đấu hoặc cuộc tranh luận, đối lập với một bên khác. Người chống đối : Người phản đối, không đồng tình với một ý kiến, học thuyết, chính sách hoặc hành động cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ : Mon adversaire au tennis est très fort. (Đối thủ của tôi trong môn quần vợt rất mạnh.) Il a battu son adversai...
See full definition →